🐻❄️ Thói Quen Ăn Uống Bằng Tiếng Anh
Nói về thói quen an uống của mình bằng Tiếng Anh. Eating habits (Thói quen ăn uống) là một trong những chủ đề thú vị và phổ biến nhất trong giao tiếp cũng như các bài luyện đọc tiếng Anh. Hôm nay, bạn hãy cùng Jaxtina tìm hiểu và luyện tập thêm một số từ vựng hay về chủ đề này thông qua các bài Reading nhé!
Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với sức khỏe của chúng ta, chúng ta nên xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh. Chúng ta nên ăn rau và trái cây tươi hàng ngày. Bởi chúng cung cấp lượng vitamin dồi dào và cần thiết cho cơ thể. Chúng ta cũng nên ăn ít thịt mỗi
Từ vựng - Nghĩa tiếng Việt. Ví dụ. Salad /ˈsæl.əd/ (n) món rau trộn. We have salad for lunch. (Chúng tôi có rau trộn cho bữa trưa.) My mother ordered a mixed salad. (Mẹ tôi đã gọi món rau trộn.) Baguette /bæɡˈet/ (n) bánh mì Pháp. A baguette is a type of bread that originated in France.
Eating habits: thói quen ăn uống. Meal: bữa ăn. Eat light meals: ăn nhẹ Trên đây là các đoạn hội thoại, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về chủ đề ăn uống phổ biến nhất được eLib tổng hợp và chia sẻ đến bạn. Cùng eLib tham khảo và xây dựng các đoạn hội thoại mới
Đối với những trường hợp bị rối loạn kinh nguyệt thì việc điều hòa kinh nguyệt là điều hết sức cần thiết. Nếu để tình trạng rối loạn kinh nguyệt kéo dài,
Diễn Đàn SEO - vnseo.edu.vn -. 1. Từ vựng diễn tả về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh. Trước khi tìm hiểu cách viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh, thì hãy cùng ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh diễn tả thói quen hàng ngày. >>>Tìm hiểu 12 tháng trong tiếng Anh và bài tập
Go out for dinner/ drinks: Đi ăn/ uống bên ngoài. Hang out: đi chơi Viết về thói quen bằng tiếng Anh. Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh. Vocabulary: Appropriate (adj): Phù hợp. Xem thêm: Luyện Từ Và Câu Lớp 5 Trang 106, 107, 108 Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5.
Đi ăn/uống bên ngoài: 18: Get off ᴡork: Tan ѕở/tan làm: 19: Hang out: ĐI ᴄhơi: 20: Do homeᴡork: Làm bài xích tập ᴠề nhà Viết ᴠề thói quen bằng tiếng Anh haу nhất. Mу brother haѕ a ѕtrange habit of drinking milk before taking the eхam. Uѕuallу he iѕ ᴠerу laᴢу lớn drink milk but before
9. A - Z phương pháp viết về Health (Sức khỏe) bằng tiếng Anh . Tác giả: babelgraph.org Xếp hạng: 3 ⭐ ( 66335 lượt reviews ) Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐ Khớp với tác dụng tìm kiếm: 21.10.2020 · - Talk about some bad habits that teenagers these days often have (Nói về một vài thói quen xấu mà tín đồ trẻ
id19se. “Trời đánh tránh miếng ăn” Nội dung chính Show 1, Từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uốngCác bữa ăn meals trong ngàyMột số loại đồ ăn thường thấyMột số món ăn quen thuộcTừ vựng tiếng Anh miêu tả đồ ăn Vật dụng khi ăn uốngMột số từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống 2, Mẫu câu tiếng Anh về ăn uống khi ăn3, Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn 4, Ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống vào đoạn vănNHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚIVideo liên quan “Học ăn học nói học gói học mở” Có thể thấy rõ rằng việc ăn uống luôn là hoạt động vô cùng quan trọng của con người, cũng như là một chủ đề được nhiều người quan tâm. Thậm chí gần đây rất nhiều food-blogger từ Việt Nam tới thế giới đã nổi lên hơn bao giờ hết nhờ những chia sẻ về việc ăn uống của họ. Hôm nay Step Up sẽ cùng các bạn tìm hiểu về những từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống eating habits thông dụng nhất, giúp bạn “bắt kịp xu hướng” nhé! 1, Từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống Nền ẩm thực đa dạng và phong phú như nào thì từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống cũng muôn màu không kém. Để bạn có thể giao tiếp đơn giản và trôi chảy nhất, Step Up cung cấp một số từ và cụm từ thông dụng nhất ngay dưới đây. Các bữa ăn meals trong ngày Breakfast bữa sáng Lunch bữa trưa Dinner bữa tối Brunch bữa giữa sáng và trưa Supper bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ Snack bữa ăn phụ, ăn vặt Một số loại đồ ăn thường thấy Junk food đồ ăn vặt Fast food thức ăn nhanh, mang đi như KFC, McDonald, khoai tây chiên, xúc xích, lạp sườn,… Processed foods thức ăn đã chế biến sẵn Ready meals or take-aways thức ăn mang đi đã làm sẵn Home-cooked meal bữa cơm nhà Organic food thực phẩm hữu cơ như thịt, cá Fresh produce những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả Traditional cuisine món ăn truyền thống International cuisine món ăn quốc tế Vegetarian food món chay Speciality đặc sản Một số món ăn quen thuộc Appetizer Món khai vị Main course Món chính Dessert Món tráng miệng Meat Thịt Pork Thịt lợn Beef Thịt bò Chicken Thịt gà Bacon Thịt xông khói Fish Cá Noodles Mỳ ống Soup Canh, cháo Rice Cơm Salad Rau trộn Cheese Pho mát Beer Bia Wine Rượu Coffee Cà phê Tea Trà Water Nước lọc Fruit juice Nước hoa quả Fruit smoothies Sinh tố hoa quả Hot chocolate Cacao nóng Soda Nước ngọt có ga Still water Nước không ga Milk Sữa Squash Nước ép hoa quả Orange juice Nước cam Bread Bánh mì Từ vựng tiếng Anh miêu tả đồ ăn Nhắc đến từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống, chắc chắn không thể thiếu những lời bình phẩm, khen chê về các món ăn rồi. Làm thế nào để nhận xét về 1 món ăn, dưới đấy là những tính từ giúp bạn làm điều đó. Sweet ngọt, có mùi thơm, như mật ong Sickly tanh mùi Sour chua, ôi, thiu Salty có muối, mặn Delicious thơm tho, ngon miệng Tasty ngon, đầy hương vị Bland nhạt nhẽo Poor chất lượng kém Horrible khó chịu mùi Spicy cay, có gia vị Hot nóng, cay nồng Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về mùi vị Vật dụng khi ăn uống Fork nĩa Spoon muỗng Knife dao Ladle thìa múc canh Bowl tô Plate đĩa Chopsticks đũa Teapot ấm trà Cup cái tách uống trà Glass cái ly Straw ống hút Napkin khăn ăn Tablecloth khăn trải bàn Một số từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống Obesity sự béo phì Healthy appetite khả năng ăn uống tốt Food poisoning ngộ độc thực phẩm Allergy sự dị ứng To be allergic to something bị dị ứng với cái gì To be overweight quá cân To be underweight thiếu cân To eat like a bird ăn ít To eat like a horse ăn nhiều To go out for dinner/lunch/… ra ngoài ăn tối/ trưa/… To go on a diet ăn uống theo chế độ To eat on moderation ăn uống điều độ [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 2, Mẫu câu tiếng Anh về ăn uống khi ăn Trong khi ngồi cùng bàn ăn với người nước ngoài, chắc hẳn bạn sẽ không muốn “câm như hến” rồi phải không. Ít nhất cũng hãy đưa ra lời khen hoặc vài lời bình luận về món ăn, những câu giao tiếp nhẹ nhàng sẽ giúp bữa ăn thoải mái hơn nhiều đó. It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi This is delicious – Món này ngon quá That smells good – Thơm quá This doesn’t taste right – Món này không đúng vị I like eating chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò… I’m starving – Tôi đói quá People eat more on offline – Mọi người ăn nhiều vào nhé Today’s food anymore cooking – Hôm nay nấu nhiều thức ăn thế Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy Enjoy your meal – Chúc mọi người ngon miệng Help yourself – Cứ tự nhiên đi What’s for dinner lunch, supper,…? – Tối nay có gì vậy? Would you like….? – Bạn có muốn dùng…? Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không? Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa? Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không? What are you taking? – Bạn đang ăn/uống gì vậy? Could I have some more ….? – Tôi có thể dùng thêm món …. không? Wipe your mouth – Chùi miệng đi Finish your bowl Ăn hết đi Is there any more of this? – Có còn thứ này không? I feel full – Tôi cảm thấy no Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc 3, Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn Trong tiếng Anh, việc chơi chữ với đồ ăn khiến ngôn ngữ càng trở nên phong phú hơn bao giờ hết. Nếu muốn là “dân chuyên trong làng ẩm thực”, ngoài nắm rõ từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống, bạn chắc chắn cần phải cập nhập ngay những thành ngữ dưới đây. To be as cool as a cucumber giữ bình tĩnh trong mọi tình huống My boyfriend is always as cool as a cucumber even when he got lost in France last month. Bạn trai tôi luôn giữ bình tĩnh trong mọi tình huống kể cả khi anh ấy bị lạc ở Pháp. Go bananas tức giận, phát khùng The mother went bananas when she knew her son’s study result. Người mẹ tức giận khi biết được kết quả học tập của con trai. A piece of cake sự dễ dàng Finishing this game is a piece of cake. “Phá đảo” trò chơi này dễ như ăn bánh. A smart cookie khen ngợi sự thông minh This boy is such a smart cookie. Cậu bé này thật thông minh. A storm in a teacup tức giận chuyện không đáng He was angry because I was 2 minutes late. It was a storm in a teacup. Anh ấy tức giận vì tôi muộn 2 phút. Thật không đáng. To throw cold water on something đổ gáo nước lạnh, phản ứng tiêu cực về việc gì đó Don’t throw cold water on my opinion. Đừng “dội gáo nước lạnh” vào ý kiến của tôi. There’s no use crying over spilt milk có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì I know you are sad about the result but there’s no use crying over spilt milk. Tôi biết bạn buồn vì kết quả nhưng có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì. To have egg on your face ngớ ngẩn, bối rối I was completely wrong, and now I have egg on my face. Tôi hoàn toàn sai, và giờ tôi thực sự bổi rối. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 4, Ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống vào đoạn văn Mỗi quốc gia lại có một phong tục ăn uống và là một “thiên đường ẩm thực” khác nhau. Bạn có muốn giới thiệu về những món ăn hay thói quen ăn uống của Việt Nam với bạn bè quốc tế không? Hãy tham khảo đoạn văn sau đây, cớ ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống nhé! Sử dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống vào đoạn văn It could be seen clearly that Vietnamese cuisine is quite unique with various specialities and foods. Normally, almost all people eat 3 main meals per day breakfast, lunch and dinner. Whenever they choose ingredients, Vietnamese people prefer new and fresh ones, various herbs and vegetables with little oil in every dish. Furthermore, different spices such as fish sauce, shrimp paste and soy sauce are added to boost the amazing flavour of foods. In Vietnam, there is no compulsory concept of a full course-meal which has starter, main course and desert. Instead, one and only meal consists of several dishes like rice, soup, stir-fried or boiled vegetables and main dishes cooked from meat, fish, egg or tofu. Dịch Có thể thấy rõ ràng rằng nền ẩm thực Việt Nam rất độc đáo với nhiều đặc sản và đồ ăn đa dạng. Thông thường, hầu hết mọi người sẽ ăn 3 bữa chính mỗi ngày sáng, trưa và tối. Mỗi khi chọn nguyên liệu, người Việt Nam thiên về những nguyên liệu tươi mới, các loại hành lá, rau khác nhau với ít dầu mỡ trong các món ăn. Ngoài ra, những gia vị khác nhau như nước mắm, mắm tôm, xì dầu được thêm nếm vào đề gia tăng hương vị đậm đà của món ăn. Ở Việt Nam, không có một quy trình bắt buộc cho một bữa ăn như các bước khai vị, bữa chính, tráng miệng. Thay vào đó, một bữa ăn bao gồm nhiều món như cơm, súp, món xào hoặc rau luộc và món chính sẽ là thịt, cá, trứng hoặc đậu phụ. Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Với những từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống ở trên, Step Up tin rằng các bạn sẽ không còn lo ngại mỗi khi ngồi cùng bàn với người ngoại quốc nữa. Ăn uống là chủ đề thường thấy, vô cùng quen thuộc nên các bạn có thể tự tập luyện giao tiếp hằng ngày. Ngoài ra, cũng rất dễ để thử giao tiếp với gia đình, bạn bè xung quanh cho trôi chảy, hãy cố gắng tận dụng nhất có thể nhé! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
Chủ đề ăn uống là một chủ đề cực kỳ quen thuộc và nhận được nhiều sự quan tâm của mọi người, mọi lứa tuổi. Vậy trong tiếng Anh giao tiếp chủ đề này được nói như thế nào? Cùng tìm hiểu các từ vựng, mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề ăn uống thường dùng dễ học nhất ngay sau đây nhé! Các vật dụng ăn uốngCác loại thực phẩm và món ănCác loại đồ uốngTừ vựng về thói quen ăn uốngTổng hợp câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uốngNhững đoạn hội thoại thú vị bằng tiếng Anh về ăn uống Các vật dụng ăn uống hàng ngày trong tiếng Anh giao tiếp Dưới đây là tổng hợp các từ vựng chỉ vật dụng ăn uống phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo ngay fork /fɔːrk/ nĩa ladle /ˈleɪdl/ cái vá múc canh spoon /spuːn/ muỗng knife /naɪf/ dao bowl /boʊl/ tô teapot /ˈtiːpɑːt/ ấm trà cup /kʌp/ cái tách uống trà plate /pleɪt/ đĩa chopsticks /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa glass /ɡlæs/ cái ly pitcher /ˈpɪtʃər/ bình nước straw /strɔː/ ống hút mug /mʌɡ/ cái ly nhỏ có quai pepper shaker /ˈpepər ˈʃeɪkər / lọ đựng hạt tiêu table cloth /ˈteɪbl klɔːθ / khăn trải bàn napkin /ˈnæpkɪn/ khăn ăn tongs /tɑːŋz/ cái kẹp gắp thức ăn >>> Xem thêm Chia sẻ cách giúp học tiếng anh online cho bé tại nhà hiệu quả cao Các loại thực phẩm và món ăn Các loại thực phẩm và món ăn trong tiếng Anh giao tiếp Khi nói đến chủ đề ăn uống thì “nhân vật chính” là thực phẩm và những món ăn thông dụng hoặc đặc biệt sử dụng trong các dịp lễ, Tết. Cùng học những từ vựng về các món ăn dưới đây nhé! wheat /wiːt/ bột mì butter /ˈbʌtər/ bơ cheese /tʃiːz/ phô mai dairy product /ˈderi ˈprɑːdʌkt / đồ ăn làm từ sữa beans /biːnz/ đậu nut /nʌt/ đậu phộng peas /piːz/ đậu hạt tròn salad /ˈsæləd/ gỏi, món trộn vegetable /ˈvedʒtəbl/ rau noodles /ˈnuːdlz/ món có nước bún, phở, mì… fried rice /fraɪd raɪs/ cơm chiên spaghetti/ pasta /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì Ý soup /suːp/ súp sauce /sɔːs/ xốt sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích pork /pɔːrk/ thịt lợn chicken /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà hot pot /hɑːt pɑːt / lẩu beef /biːf/ thịt bò roasted food /roʊstɪd fuːd/ món quay fried food /fraɪd fuːd / món chiên grilled food / ɡrɪl fuːd/ món nướng stew /stuː/ đồ hầm, ninh, canh Saute /soʊˈteɪ/ đồ xào, áp chảo steam food /stiːm fuːd / đồ hấp beefsteak /ˈbiːfsteɪk/ bít tết chicken breast /ˈtʃɪkɪn brest / ức gà shellfish /ˈʃelfɪʃ/ hải sản có vỏ seafood /ˈsiːfuːd/ hải sản shrimps /ʃrɪmps/ tôm fish /fɪʃ/ cá crab /kræb/ cua octopus /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc snails /sneɪlz/ ốc squid /skwɪd/ mực jam /dʒæm/ mứt pie /paɪ/ bánh có nhân baked potato /beɪk pəˈteɪtoʊ / khoai tây đút lò French fries /frentʃ fraɪ / khoai tây chiên kiểu Pháp pizza /ˈpiːtsə/ bánh pi-za hamburger /ˈhæmbɜːrɡər/ hăm-bơ-gơ tart /tɑːrt/ bánh trứng crepe /kreɪp/ bánh kếp sandwich /ˈsænwɪtʃ/ món kẹp gruel /ˈɡruːəl/ chè waffle /ˈwɑːfl/ bánh tổ ong curry /ˈkɜːri/ cà ri ice-cream /aɪs kriːm / kem rare /rer/ món tái well done /wel dʌn / món nấu chín kỹ medium /ˈmiːdiəm/ món chín vừa main course /meɪn kɔːrs / món chính Appetizers/ starter /ˈæpɪtaɪzərz/ /ˈstɑːrtər/ món ăn khai vị dessert /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng Các loại đồ uống Các loại đồ uống trong tiếng Anh giao tiếp Đã có các món ăn thì không thể thiếu các đồ uống rồi phải không nào! Đồ uống trong tiếng Anh phát âm như thế nào? Xem ngay hướng dẫn sau đây alcohol /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn wine /waɪn/ rượu cocktail /ˈkɑːkteɪl/ rượu cốc-tai beer /bɪr/ bia juice/ squash /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép trái cây soda /ˈsoʊdə/ nước sô-đa coke /koʊk/ nước ngọt lemonade /ˌleməˈneɪd/ nước chanh smoothie /ˈsmuːi/ sinh tố coffee /ˈkɑːfi/ cà phê milk /mɪlk/ sữa tea /tiː/ trà iced tea / aɪst tiː/ trà đá >>> Xem thêm Địa chỉ học tiếng anh online 1 kèm 1 giá rẻ, chất lượng tại tphcm Từ vựng về thói quen ăn uống Từ vựng về thói quen ăn uống Từ vựng nói về các bữa ăn trong ngày Breakfast bữa sáng Brunch bữa giữa sáng và trưa Lunch bữa trưa Snack bữa ăn phụ, ăn vặt Dinner bữa tối Supper bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ Từ vựng dùng để miêu tả hương vị của đồ ăn Delicious thơm, ngon miệng Sweet ngọt, thơm Tasty ngon, ngập tràn hương vị Salty mặn Hot cay nồng, nóng Spicy cay, có gia vị Bland nhạt nhẽo Sickly tanh Sour thiu, chua Poor không ngon Horrible mùi vị khó chịu Từ vựng chỉ thói quen trong ăn uống Obesity sự béo phì To be overweight thừa cân To be underweight thiếu cân Healthy appetite khả năng ăn uống tốt Obesity sự béo phì Food poisoning ngộ độc thực phẩm Allergy dị ứng To be allergic to something bị dị ứng với cái gì To go out for dinner/lunch/… đi ra bên ngoài để ăn tối/ trưa/… To go on a diet ăn uống chế độ To eat on moderation ăn uống điều độ Tổng hợp câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống Trong tiếng Anh giao tiếp về chủ đề ăn uống người ta thường sử dụng những mẫu câu quen thuộc như sau It’s time to eat – Giờ ăn đến rồi That smells good – Mùi thơm quá đi This is delicious – Món ăn này ngon quá! This doesn’t taste right – Món này không hợp vị I’m starving – Tôi đói bụng quá I like eating fish/chicken// beef… – Tôi thích ăn cá/thịt gà/thịt bò Today’s food anymore cooking – Hôm nay có thật nhiều thức ăn People eat more on offline – Cả nhà ăn nhiều vào nhé Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho vóc dáng đấy! Help yourself – Cứ ăn uống tự nhiên nhé Enjoy your meal – Chúc cả nhà ngon miệng Would you like….? – Bạn có muốn dùng…? What’s for dinner lunch, supper,…? – Tối nay ăn gì vậy? Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không? What are you taking? – Bạn đang ăn/uống gì vậy? Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa? Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng ngon miệng chứ? Wipe your mouth – Lau miệng đi Finish your bowl Hãy ăn hết đi nhé Could I have some more ….? – Tôi có thể dùng thêm món …. không? Is there any more of this? – Có còn thứ này không? I feel full – Tôi thấy no rồi! Các câu giao tiếp trong tiếng Anh về chủ đề ăn uống >>> Xem thêm Những yếu tố giúp học tiếng anh giao tiếp pa thành công Những đoạn hội thoại thú vị bằng tiếng Anh về ăn uống Để giúp bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Anh tự nhiên, trôi chảy và tự tin hơn thì hãy tham khảo ngay những đoạn hội thoại nói về chủ đề ăn uống dưới đây. Bạn có thể học được cách dùng từ ngữ, câu trong các ngữ cảnh để dễ dàng ghi nhớ và áp dụng hơn. Đoạn 1 Anne Good afternoon, how can I help you? Chào buổi chiều, tôi có thể giúp gì được cho anh? Broca Yes. We’d like three large cans of beer, and one ham sandwich with cheese but without lettuce. À vâng, tôi muốn mua ba can bia lớn, một bánh sandwich có thêm phô mai và không có rau xà lách Anne Alright, do you want anything else? Vâng, Anh muốn lấy thêm gì nữa không ạ? Broca Let me see…Two green tea, and the bill, please. ừm, để tôi xem nào…2 ly trà xanh và xuất hoá đơn giúp tôi nhé Anne Okay, that will be $20 altogether. Please wait for a bit while I prepare your order. Vâng, của anh hết 20 đô. Hãy đợi 1 chút trong khi tôi chuẩn bị đồ cho anh nhé Broca Thank you. Cảm ơn Đoạn 2 May Hello, sir! Chào anh! Dave An usual and a cup of tea, please. Cho tôi 1 phần như mọi lần và một ly trà nhé May Do you want two servings? We’re having a discount! Anh có muốn lấy 2 phần không ạ? Chúng tôi sẽ giảm giá đấy! Dave Yes please, I think I can probably handle two. Được, tôi nghĩ mĩnh sẽ ăn được hai suất thôi. May Anything else, sir? Anh muốn lấy gì thêm không, thưa anh? Dave Three packets of chips, please. Tôi lấy thêm ba gói khoai tây chiên nhé May That’s $20 altogether. Card or cash, sir? Tổng là 20 đô. Anh thanh toán thẻ hay tiền mặt vậy ạ? Dave I’ll pay in cash. Here you are. Tôi trả tiền mặt. Tôi gửi tiền nhé May Thanks Trên đây là tổng hợp những từ vựng, mẫu câu và đoạn hội thoại thú vị về tiếng Anh giao tiếp chủ đề ăn uống. Hy vọng bạn đã có thêm được cho mình vốn từ vựng phong phú, thêm tự tin để giao tiếp bằng tiếng Anh về những chủ đề mình yêu thích. Trân trọng!
Talk about your eating habits Thói quen ăn uống là một trong những chủ đề thú vị và phổ biến nhất trong giao tiếp cũng như các bài luyện đọc mà người học tiếng anh cơ bản cho người mới bắt đầu nào cũng cần luyện tập. Hôm nay, bạn hãy cùng Jaxtina tìm hiểu và luyện tập thêm một số từ vựng hay về chủ đề này thông qua các bài Reading nhé! Nội dung bài viếtPractice 1Xem đáp án Practice 1Practice 2Xem đáp án Practice 2 Practice 1 Read the text and write True or False for each statement. Đọc văn bản và điền Đúng hay Sai. Hello, my name is Mai. I always get up early in the morning and have a big breakfast. I have honey and butter and I also eat bread. Then I go to school and have lunch with my friends at the canteen. I’m so lucky. There are many food and drinks at the canteen. I usually eat rice, beef, and vegetables. I never eat chicken because I don’t like it. In the evening, I always have dinner with my family. At the weekends, I often eat in a Japanese restaurant. Đầu tiên hãy cùng điểm qua một số từ vựng trong bài nhé! Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ breakfast n / bữa sáng I have breakfast at 7 Tôi có bữa sáng lúc 7h. honey n / mật ong Honey is very sweet. Mật ong rất ngọt. butter n / bơ Butter is very fat. Bơ rất béo. bread n /bred/ bánh mì I always eat bread for breakfast. Tôi luôn ăn sáng với bánh mì. lunch n /lʌntʃ/ bữa trưa I have lunch at 11 Tôi ăn bữa trưa lúc 11h. food n /fuːd/ đồ ăn Food is important for our lives. Đồ ăn quan trọng đối với cuộc sống của chúng ta. drink n /drɪŋk/ đồ uống What’s your favourite drink? Đồ uống yêu thích của bạn là gì? canteen n /kænˈtiːn/ nhà ăn I often eat lunch at canteen. Tôi thường ăn cơm trưa ở nhà ăn. rice n /raɪs/ cơm I eat rice every day. Tôi ăn cơm mỗi ngày. beef n /biːf/ thịt bò I like beef very much. Tôi rất thích thịt bò. vegetable n / rau I don’t like vegetables. Tôi không thích rau. chicken n / thịt gà I sometimes eat chicken. Tôi thỉnh thoảng mới ăn thịt gà. dinner n / bữa tối I have dinner at 8 Tôi ăn bữa tối lúc 8h. restaurant n / nhà hàng There’s a restaurant near my house. Gần nhà tôi có một nhà hàng. ______ Mai has a big breakfast in the morning. ______ She has bread, jam and butter for breakfast. ______ She has lunch with friends at the canteen. ______ She usually eats beef, vegetables and chicken. ______ She likes chicken. ______ She always goes to the Chinese restaurant at the weekends. Xem đáp án Practice 1 True Mai has a big breakfast in the morning. Mai có một bữa sáng thịnh soạn. False She has bread, honey and butter for breakfast. Cô ấy ăn bánh mì, mật ong và bơ cho bữa sáng. True She has lunch with friends at the canteen. Cô ấy ăn trưa ở nhà ăn với bạn bè. False She usually eats beef, vegetables and rice. Cô ấy thường ăn thịt bò, rau và cơm. False She doesn’t like chicken. Cô ấy không thích thịt gà. False. She always goes to the Japanese restaurant at the weekends. Cô ấy thường đến nhà hàng Nhật Bản vào cuối tuần. Dịch Xin chào, tên tôi là Mai. Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng và ăn một bữa sáng thịnh soạn. Tôi ăn mật ong, bơ và tôi còn ăn cả bánh mì nữa. Sau đó tôi đi học và ăn trưa với bạn bè tại nhà ăn. Tôi rất may mắn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống ở căng tin. Tôi thường ăn cơm, thịt bò và rau. Tôi không bao giờ ăn thịt gà cả vì tôi ghét nó. Vào buổi tối tôi luôn luôn ăn cơm tối với gia đình. Vào cuối tuần, tôi thường đến nhà hàng Nhật Bản. >>>> Xem Thêm 9 cách học Tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng nhất Practice 2 Read the text about different people’s eating habits and answer the questions. Đọc văn bản về những thói quen ăn uống của nhiều người khác nhau và trả lời câu hỏi. Bill I love eating. I always have a big breakfast; I eat eggs, sausages, and bread. I always eat candy during the day. I usually eat a hamburger for lunch because in our school canteen you can buy only fast food. I don’t like vegetables. I love cheese and beef. In the evening I have beef, potatoes and sometimes pasta. I often drink milk before going to bed. Lily I am a secretary. I work 5 hours a day. I get up at 4 and eat eggs with some cheese. I always drink a glass of milk. For lunch, I sometimes eat a sandwich, but I usually eat rice and salad and chicken. I sometimes skip lunch but I always have dinner with my family. For dinner, I usually eat vegetables and fish. I always eat yogurts while watching TV. Sunny & Julia We are twins. We love candy and chocolate, but we are trying to eat healthy things. We have breakfast with grains and fruits. We have our lunch at school with a sandwich and salad. We always eat some ice-creams before dinner. We usually have rice, vegetables, and beef for dinner. Đầu tiên cùng điểm qua các từ vựng trong bài nhé. Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ egg n /eɡ/ trứng I eat 2 eggs every day. Mỗi ngày tôi ăn 2 quả trứng. sausage n / xúc xích This sausage is delicious. Chiếc xúc xích này rất ngon. candy n / kẹo Kids love candy. Trẻ em rất thích kẹo. cheese n /tʃiːz/ phô mai My mother often cooks chicken with cheese. Mẹ tôi thường nấu thịt gà với phô mai. hamburger n / bánh mì hăm-bơ-gơ I eat hamburger for lunch. Bữa trưa tôi ăn bánh mì hăm-bơ-gơ. fast food n /ˌfɑːst ˈfuːd/ đồ ăn nhanh Fast food isn’t good for our health. Thức ăn nhanh không tốt cho sức khỏe. milk n /mɪlk/ sữa Milk is good for our health. Sữa tốt cho sức khỏe. salad n / rau trộn My sister likes salad very much. Chị tớ rất thích món rau trộn. fish n /fɪʃ/ cá My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tớ là cá. yogurt n / sữa chua My mother always buys yogurts for me. Mẹ tôi luôn mua sữa chua cho tôi. chocolate n / sô cô la Chocolate is so sweet. Sô cô la thật ngọt. bean n /biːn/ đậu She doesn’t like beans. Cô ấy không thích đậu. grain n /ɡreɪn/ ngũ cốc I have grain for breakfast. Tôi ăn sáng với ngũ cốc. fruit n /fruːt/ trái cây I love eating fruits. Tôi thích ăn trái cây. What does Bill have for breakfast? _________________________________________________________________________. When does Bill drink milk? _________________________________________________________________________. Why does Lily never skip dinner? _________________________________________________________________________. What does Lily eat while watching _________________________________________________________________________. Where do Sunny & Julia have their lunch? _________________________________________________________________________. Xem đáp án Practice 2 He has eggs, sausages and bread for breakfast. Anh ấy ăn sáng với trứng, xúc xích và bánh mì. He drinks milk before going to bed. Anh ấy uống sữa trước khi đi ngủ. Because she always has dinner with her family. Bởi vì cô ấy luôn ăn tối cùng gia đình. She eats yogurts while Cô ấy ăn sữa chua trong lúc xem TV. They have lunch at school. Họ ăn trưa ở trường. Dịch Bill Tôi yêu ăn uống. Tôi luôn có một bữa sáng thịnh soạn; tôi ăn trứng, xúc xích và bánh mì. Tôi thường ăn kẹo suốt cả ngày. Tôi thường ăn bánh mì hăm-bơ-gơ vào bữa trưa bởi ở trường học tôi chỉ có thể mua đồ ăn nhanh. Tôi không thích rau. Tôi thích phô mai và thịt bò. Vào buổi tối tôi thường ăn thịt bò, khoai tây và đôi khi là mì ống. Tôi thường uống sữa trước khi đi ngủ. Lily Tôi là một thư kí. Tôi làm việc 5 tiếng một ngày. Tôi dậy lúc 4h sáng và ăn trứng cùng với phô mai. Tôi luôn uống một cốc sữa. Vào bữa trưa, thỉnh thoảng tôi ăn bánh mì kẹp, nhưng tôi thường ăn cơm với rau trộn và thịt gà. Thỉnh thoảng tôi bỏ bữa trưa, nhưng tôi luôn ăn tối với gia đình. Vào bữa tối tôi thường ăn rau và cá. Tôi luôn ăn sữa chua trong khi xem TV. Sunny & Julia Chúng tôi là một cặp sinh đôi. Chúng tôi yêu kẹo và sô cô la nhưng chúng tôi cố gắng ăn đồ ăn lành mạnh. Chúng tôi có bữa sáng với ngũ cốc và hoa quả. Chúng tôi ăn trưa ở trường với bánh mì kẹp và rau trộn. Chúng tôi thường ăn kem trước bữa tối. Vào bưa tối, chúng tôi ăn cơm, rau và thịt bò. >>>> Có Thể Bạn Quan Tâm Các ví dụ thể hiện sự khác nhau giữa văn nói và văn viết Trên đây Jaxtina đã chia sẻ cho bạn các bài đọc về chủ đề Eating habits thói quen ăn uống, mong rằng bài viết này sẽ mang tới nhiều điều mới mẻ và bổ ích cho bạn. Ngoài ra, nếu các bạn mong muốn cải thiện cũng như nâng cao toàn diện 4 kĩ năng nghe – nói – đọc – viết, hãy liên hệ ngay với Jaxtina để được tham gia các khóa học vô cùng bổ ích nhé! >>>> Tiếp Tục Với Cách luyện nghe tiếng anh theo chủ đề hiệu quả Cách luyện nói tiếng anh cho người mới bắt đầu
thói quen ăn uống bằng tiếng anh