🐈‍⬛ Chương Trình Sinh 12

Xem thêm: Lý thuyết sinh học 12 chương 1. – Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN. – Vd: Gen Hba mã hoá chuỗi pôlipeptit a, gen tARN mã hoá cho phân tử tARN. 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc (gen mã hóa chuỗi Polipepetit) Vùng điều hòa Sinh Học Lớp 12. Chương 1: Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị. Bài 1: Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN. Bài 2: Phiên mã và dịch mã. Bài 3: Điều hòa hoạt động gen. Bài 4: Đột biến gen. Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Bài 6: Đột biến số Chương 1: Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị. Bài 1: Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN. Bài 2: Phiên mã và dịch mã. Bài 3: Điều hòa hoạt động gen. Bài 4: Đột biến gen. Bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Bài 6: Đột biến số lượng nhiễm sắc Chương trình “Ngày của Phở 12-12” năm 2022 với chủ đề Phở Việt – Tinh hoa hội tụ sẽ được tổ chức tại Nam Định với nhiều hoạt động ý nghĩa, thú vị. Chương trình do Hiệp hội văn hóa ẩm thực Việt Nam; UBND tỉnh Nam Định phối hợp cùng báo Tuổi Trẻ tổ chức với ý nghĩa sẽ là nơi tụ họp, tập Bài 40: Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã ; Bài 41: Diễn thế sinh thái ; Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường . Bài 42: Hệ sinh thái ; Bài 43: Trao đổi chất trong hệ sinh thái ; Bài 44: Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển Nếu tài liệu Phân phối chương trình Sinh học 12 sử dụng font chữ TCVN3, khi bạn mở lên mà thấy lỗi chữ thì chứng tỏ máy bạn thiếu font chữ này. Bạn thực hiện tải font chữ về máy để đọc được nội dung. Hệ thống cung cấp cho bạn bộ cài cập nhật gần như tất Tìm kiếm chương trình sinh học 12 , chuong trinh sinh hoc 12 tại 123doc - Thư viện trực tuyến hàng đầu Việt Nam. luanvansieucap. 0 Bài tập Sinh thái + Ôn tập chương trình Sinh học cấp Trung học phổ thông. Kiểm tra học kì 2-----PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - MÔN SINH HỌC LỚP 12 NÂNG CAO Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Tiết Tiết 1 Tiết 2 Tiết 3 Tiết 4 Tiết 5 Tiết 6 Tiết 7 Tiết 8 Tiết 9 Tiết 10 Tiết 11 Tiết 12 Tiết 13 Giải bài tập Sinh học 12. Mục lục Giải bài tập Sinh học 12 full. Lý thuyết Sinh học 12 chi tiết. 1000 câu trắc nghiệm Sinh học 12 có đáp án. Phần 5: Di truyền học. Chương 1: Cơ chế di truyền và biến dị. Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN. Bài 2: Phiên mã và 5eEsrL. Sinh học 12 có khối lượng kiến thức lý thuyết khá lớn, đặc biệt là chương tiến hóa. Để giúp các em tiết kiệm tối đa thời gian ôn luyện với môn học này, CCBook - Đọc là đỗ đã thâu tóm lại toàn bộ kiến thức trọng tâm và những dạng bài tập cơ bản về chương này; mời các em cùng tìm hiểuBằng chứng tiến hóa - Một trong những chuyên đề trong chương trình sinh học 12Bằng chứng tiến hóa là những bằng chứng nói lên mối quan hệ giữa các loài sinh vật. Có 2 loại bằng chứng tiến hóa, cụ thể+ Bằng chứng trực tiếp Hóa thạch+ Bằng chứng gián tiếp Bằng chứng giải phẫu so sánh; bằng chứng tế bào học; bằng chứng sinh học phân chứng trực tiếp Hóa thạch là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái vai trò- Là bằng chứng trực tiếp cho thấy mối quan hệ giữa các sinh Qua việc xác định tuổi của hóa thạch có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện Căn cứ vào đặc điểm, tuổi của hóa thạch có thể xác định được khí hậu nơi chứng gián tiếp Có 3 loại bằng chứng gián tiếp, đặc điểm của từng loại bằng chứng cụ thể như sau+ Bằng chứng giải phẫu so sánh Nói về cấu tạo cơ thể cho thấy mối quan hệ giữa các loài.+ Bằng chứng tế bào học Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.+ Bằng chứng sinh học phân tử Tất cả sinh vật hiện nay đều dùng chung một bảng mã di truyền, đều dùng 20 loại axit amin để cấu tạo tập lý thuyết sinh học 12 chuyên đề bằng chứng tiến hóaCâu 1 Cơ quan tương đồng là những cơ quan?Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nguồn gốc, đảm nhiệm những chức năng giống nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cấu tạo giống hệt án BCâu 2 Trong tiến hóa, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh?Sự tiến hóa phân liTiến hóa đồng quySự tiến hóa song hànhNguồn gốc khác nhauĐáp án ASinh học 12 chuyên đề cơ chế tiến hóa Trong chuyên đề này, các em cần nắm được kiến thức về học thuyết tiến hóa Đacuyn và học thuyết tiến hóa hiện thuyết tiến hóa ĐacuynTheo Đacuyn, biến dị các thể là những sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản. Có thể xảy ra ở một vài cá thể riêng lẻ, là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.+ Chọn lọc tự nhiên là tất cả các yếu tố tác động đến sinh vật.+ Chọn lọc nhân tạo Là chọn giống vật nuôi, cây trò của học thuyết Đacuyn là giải thích được sự thống nhất và đa dạng của sinh giới bằng cơ chế CLTN và giải thích được các loài giống nhau là do bắt nguồn từ một nguồn gốc thuyết tiến hóa hiện đại Học thuyết tiến hóa hiện đại giải thích về quá trình tiến hóa nhỏ, tiến hóa lớn và các nhân tố trong tiến hóa. Trong đó+ Tiến hóa nhỏ Là quá trình thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể. Nó diễn ra trên một quần thể, trong thời gian ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.+ Tiến hóa lớn Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài, diễn ra trên quy mô lớn, trong thời gian hàng triệu nhân tố trong quá trình tiến hóa đột biến; di – nhập gen; chọn lọc tự nhiên; yếu tố ngẫu nhiên; giao phối không ngẫu hỏi trắc nghiệm chuyên đề cơ chế tiến hóaChuyên đề này không có công thức sinh học 12, các câu hỏi xoay quanh lý thuyết trọng tâm; các em có thể tham khảo một số câu hỏi trắc nghiệm sauCâu 1 Theo khái niệm, nhân tố tiến hóa làTất cả các yếu tố tự nhiên tác động đến quần yếu tố vô sinh tác động đến quần nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần phần kiểu gen và tần số alen của quần án CCâu 2 Theo Đacuyn, CLTN thực chất là?Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể mang kiểu gen khác nhau trong quần hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần án BSinh học 12 chuyên đề quá trình hình thành loàiLoài là một hoặc một nhóm quần thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên, sinh ra đời con có sức sống và có khả năng sinh sản, cách lo sinh sản với loài cơ chế cách li sinh sản + Cách li trước hợp tử Là những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau, ngăn cản sự thu tinh hình thành hợp tử. Được phân thành 4 loại cách lo nơ ở; cách li theo tập tính; cách li thời vụ; và cách li cơ học.+ Cách li sau hợp tử Là những trở ngại ngăn cản sự phát triển của hợp tử hoặc tạo ra con lai bất thụ. Có 2 loại, đó là hợp tử không phát triển và con lai bất trình hình thành loài Hình thành loài là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi, cách li sinh sản với quần thể gốc. Có 3 con đường hình thành loài chủ yếu, đó là+ Hình thành loài khác khu địa lí Do các chướng ngại địa lí, quần thể gốc phân hóa thành nhiều quần thể khác nhau.+ Hình thành loài cùng khu vực địa lí Hình thành cùng khu địa lí được chia thành 2 cơ chế mới, cụ thể hình thành bằng cahs lo tập tính và cách li sinh thái; hình thành loài bừng đột hỏi vận dụng Câu 1 Cách li trước hợp tử là?Trở ngại ngăn cản con lai phát ngại ngăn cản tạo thành giao ngại ngăn cản sự thụ tinh, tạo thành hợp ngại ngăn cản con lai hữu án CCâu 2 Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho?Cách lo trước hợp li sau hợp li tập li mùa án BThông tin về chương Tiến hóa - Sinh học 12 được trích từ cuốn tài liệu “Đột phá 8+ kỳ thi THPT Quốc Gia môn Sinh học”. Để nhận được tư vấn chi tiết về sách tham khảo, mời bạn đọc liên hệ với chúng tôi theo thông tin cuối bài tiết về cuốn sách XEM TẠI ĐÂY!Mọi thông tin xin mời liên hệCCBook - Đọc là đỗĐịa chỉ Số 10 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà NộiHotline [email protected]Nguồn Công thức Sinh học ôn thi THPT Quốc gia đầy dủCông thức Sinh học 12Tổng hợp công thức sinh học 12 là tài liệu hệ thống toàn bộ công thức tính toán trong chương trình học của môn Sinh học 12. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây CÔNG THỨC TÍNH TOÁNPHẦN I. CẤU TRÚC ADNI. Tính số nuclêôtit của ADN hoặc của gen1. Đối với mỗi mạch của gen- Trong ADN, 2 mạch bổ sung nhau, nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 = N/2- Trong cùng một mạch, A và T cũng như G và X, không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau. Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch A của mạch này bổ sung với T của mạch kia, G của mạch này bổ sung với X của mạch kia. Vì vậy, số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch = T2; T1 = A2; G1 = X2; X1 = Đối với cả 2 mạch- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạchA = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2%A = % T = %A1+%A2/2 = %T1+%T2/2%G = % X= %G1+%G2/2 = %X1+%X2/2Ghi nhớ Tổng 2 loại nu khác nhóm bổ sung luôn luôn bằng nửa số nu của ADN hoặc bằng 50% số nu của ADN Ngược lại nếu biếtTổng 2 loại nu = N/2 hoặc bằng 50% thì 2 loại nu đó phải khác nhóm bổ sungTổng 2 loại nu khác N/2 hoặc khác 50% thì 2 loại nu đó phải cùng nhóm bổ sung3. Tổng số nu của ADN NTổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu A + T + G + X. Nhưng theo nguyên tắc bổ sung NTBS A = T, G = X. Vì vậy, tổng số nu của ADN được tính là N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2A + G. Do đó A + G = 2 N hoặc %A + %G = 50%4. Tính số chu kì xoắn CMột chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu. Khi biết tổng số nu N của ADNN = C x 20 => C = 20/N; C = 1/345. Tính khối lượng phân tử ADN MMột nu có khối lượng trung bình là 300 đvc. Khi biết tổng số nu suy raM = N x 300 đvc6. Tính chiều dài của phân tử ADN LPhân tử ADN là 1 chuỗi gồm 2 mạch đơn chạy song song và xoắn đều đặn quanh 1 trục. Vì vậy chiều dài của ADN là chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài trục của nó. Mỗi mạch có N/2 nuclêôtit, độ dài của 1 nu là 3,4 A0l = . 3,4A0 => N = Đơn vị thường dùng1 micrômet = 104 angstron A01 micrômet = 103 nanômet nm1 mm = 103 micrômet = 106 nm = 107 A0II. Tính số liên kết Hiđrô và liên kết Hóa Trị Đ – P1. Số liên kết Hiđrô H+ A của mạch này nối với T ở mạch kia bằng 2 liên kết hiđrô+ G của mạch này nối với X ở mạch kia bằng 3 liên kết hiđrôVậy số liên kết hiđrô của gen làH = 2A + 3G hoặc H = 2T + 3X2. Số liên kết hoá trị HTa Số liên kết hoá trị nối các nu trên 1 mạch gen -1Trong mỗi mạch đơn của gen, 2 nu nối với nhau bằng 1 lk hoá trị , 3 nu nối nhau bằng 2 lk hoá trị … nu nối nhau bằng -1b Số liên kết hoá trị nối các nu trên 2 mạch gen 2-1Do số liên kết hoá trị nối giữa các nu trên 2 mạch của ADN 2-1c Số liên kết hoá trị đường – photphát trong gen HTĐ-PNgoài các liên kết hoá trị nối giữa các nu trong gen thì trong mỗi nu có 1 lk hoá trị gắn thành phần của H3PO4 vào thành phần đường. Do đó số liên kết hoá trị Đ – P trong cả ADN làHTĐ-P = 2-1 + N = 2N-1Cách học bài mau thuộc môn SinhBên cạnh việc học thuộc công thức môn Sinh học lớp 12 thì bạn đọc cũng cần phải học thuộc cả lý thuyết, xin giới thiệu tới các bạn cách học bài mau thuộc môn Sinh học, mời các bạn cùng tham Tạo sự yêu thích với môn Sinh HọcĐây được coi là yếu tố đầu tiên có thể học tốt môn Sinh Học, chỉ cần yêu thích môn học thì dù có khó đến mấy các em cũng sẽ có được nhiều động lực để học nó tốt. Môn Sinh Học gắn liền với đời sống hàng ngày, nếu bạn để ý thì sẽ thấy được Sinh Học luôn hiện hữu trong mọi sự vật, hoàn cảnh xung quanh cuộc sống của chúng Chọn thời điểm vàng để kết quả học tập tốt nhấtCác kiến thức lý thuyết trong môn sinh học khá đa dạng và phức tạp vì thế việc học thuộc sẽ khó khăn hơn so với môn lịch sử, văn, địa… Để đạt được hiệu quả học tốt nhất bạn nên chọn thời điểm học tập phù hợp. Các nhà nghiên cứu đã chỉ ra các khoảng thời gian vàng cho việc học thuộc và bạn nên áp dụng đúng để có thể học thuộc nhanh, ghi nhớ lâu môn học thường bạn nên bắt đầu học thuộc môn Sinh học vào khoảng 4h đến 6h sẽ đạt hiệu năng tiếp thu tốt nhất. Bạn không nên học quá khuya vì sẽ dễ dẫn tới căng thẳng, mệt mỏi, khó ghi nhớ lâu...3. Không gian và tâm lý học tập thoải mái4. Chia nhỏ thời gian học thuộc. Cho phép những lúc "dẹp bài vở qua một bên"5. Ôn tập hệ thống hóa kiến thức từ tổng thể đến chi tiếtTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Tổng hợp công thức Sinh học 12. Bài viết cho chúng ta thấy được toàn bộ công thức môn Sinh học lớp 12. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Sinh học lớp 12. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm mục Trắc nghiệm Sinh học 12...Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tài liệu học tậpCách thiết lập công thức để giải toán di truyền quần thểBài tập liên kết gen và hoán vị genBài tập trắc nghiệm gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADNĐề thi THPT Quốc Gia được tải nhiềuBộ đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn ToánBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn VănBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn AnhBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn LýBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn HóaBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn SinhBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn SửBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn ĐịaBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn GDCD Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 26/08/2017, 0005 Cả năm Tuần Tiết 1 10 11 12 13 14 15 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 37 tuần – 52 tiết Học kì I 19 tuần – 27 tiết, Học kì II 18 tuần – 25 tiết HỌC KÌ I 9 tuần đầu 2tiết/tuần + 10 tuần sau 1tiết/tuần → 27 tiết Bài Nội dung Ghi Phần V DI TRUYỀN HỌC Chương I Cơ chế di truyền biến dị 7 tiết LT + TH Gen, mă di truyền Không dạy mục trang trình nhân đôi ADN Phiên mă dịch mă - Mục Không dạy chi tiết phiên mã sinh vật nhân thực - Mục II Dạy gọn lại, mô tả đơn giản sơ đồ Điều ḥòa hoạt động Câu hỏi cuối trang 115 Thay từ “Giải gen thích” “Nêu chế điều hoà hoạt động ôpêrôn Lac” Đột biến gen Hình trang 20 Không giải thích chế Nhiễm sắc thể đột biến cấu trúc NST Đột biến số lượng nhiễm Hình Chỉ dạy dạng đơn giản 2n+1 sắc thể 2n-1 Thực hành Quan sát Cho học sinh quan sát máy chiếu dạng đột biến số lượng dạng đột biến hậu nhiễm sắc thể tiêu cố định hay tiêu tạm thời Chương II Tính quy luật tượng di truyền 9 tiết LT+ BT+ TH+ KT Quy luật Menden Quy luật phân ly Quy luật phân ly độc lập Tương tác gen tác 10 động đa hiệu gen Liên kết gen hoán vị 11 gen Di truyền liên kết với 12 giới tính di truyền nhân Ảnh hưởng môi 13 trường đến biểu gen Đề nghị thay tiết làm tập 14 Thực hành Lai giống 15 Bài tập chương I, II - Bài tập chương I Làm 1,3,6 - Bài tập chương II Làm 2,6,7 16 17 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Kiểm tra tiết Chương III Di truyền học quần thể 2 tiết LT Cấu trúc di truyền 16 quần thể Cấu trúc di truyền Sơ đồ Không dạy, không giải thích theo 17 quần thể tiếp theo sơ đồ Chương IV Ứng dụng di truyền học 3 tiết LT Chọn giống vật nuôi 18 trồng dựa nguồn biến dị tổ hợp Tạo giống phương 19 pháp gây đột biến công nghệ tế bào Tạo giống công 20 nghệ gen Chương V Di truyền học người 4 tiết 2LT + ôn tập + KT 21 Di truyền y học Bảo vệ vốn gen di truyền loài người số 22 vấn đề xã hội di truyền học Ôn tập phần di truyền 23 học Kiểm tra học kì Phần sáu TIẾN HOÁ Chương I Bằng chứng chế tiến hóa 6 tiết LT Các chứng tiến hóa Không dạy Mục II trang 105 III trang 24 106 Học thuyết Lamac học Không dạy Mục I Học thuyết La mác 25 thuyết Dacuyn Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì I … HỌC KÌ II 8 tuần đầu 2tiết/tuần + 10 tuần sau 1tiết/tuần → 25 tiết 28 Học thuyết tiến hóa tổng Bài 27 không dạy mà ghép nội dung tóm tắt tron 26 hợp đại 29 30 31 28 Loài 29 Quá trình hình thành loài Không dạy mục trang 127 30 Quá trình hình thành loài tiếp theo Không dạy 31Tiến hóa lớn 20 21 Chương I 22 23 24 32 33 34 35 36 32 Nguồn gốc sống 33 Sự phát triển sinh giới qua đại địa chất 34 Sự phát sinh loài người Ôn tập Xử lí tiết không dạy 31 Kiểm tra tiết Chươ 24 37 35 Môi trường nhân tố sinh Không dạy Mục III trang 152 thái 38 36 Quần thể sinh vật mối quan hệ cá thể quần thể 39 37 25 26 40 41 27 42 43 28 44 29 45 30 46 31 47 32 48 33 49 34 35 50 51 52 36 37 Các đặc trưng quần thể sinh vật Kích thước tăng trưởng 38 quần thể sinh vật Biến động số lượng cá thể 39 quần thể Quần xã sinh vật số đặc trưng quần xã Không dạy Câu hỏi lệnh mục III trang 18 41 Diễn sinh thái Chương I 40 42 Hệ sinh thái Trao đổi vật chất hệ sinh 43 thái Chu trình sinh địa hóa sinh Không dạy chi tiết mục Vì học 44 Dòng lượng hệ sinh Không dạy - Hình trang 202 45 thái hiệu suất sinh thái - Câu hỏi lệnh thứ trang 202 Thực hành quản lý sử dụng 46 bền vững tài nguyên thiên nhiên Bài tập phần Sinh thái 47 Ôn tập phần tiến hóa, sinh thái Kiểm tra học kỳ II 48 Ôn tập chương trình Sinh học 51 cấp THPT Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì II ... 42 Hệ sinh thái Trao đổi vật chất hệ sinh 43 thái Chu trình sinh địa hóa sinh Không dạy chi tiết mục Vì học 44 Dòng lượng hệ sinh Không dạy - Hình trang 202 45 thái hiệu suất sinh. .. thiên nhiên Bài tập phần Sinh thái 47 Ôn tập phần tiến hóa, sinh thái Kiểm tra học kỳ II 48 Ôn tập chương trình Sinh học 51 cấp THPT Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì II ... V Di truyền học người 4 tiết 2LT + ôn tập + KT 21 Di truyền y học Bảo vệ vốn gen di truyền loài người số 22 vấn đề xã hội di truyền học Ôn tập phần di truyền 23 học Kiểm tra học kì Phần sáu - Xem thêm -Xem thêm PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH môn SINH học lớp 12 , PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH môn SINH học lớp 12 ,

chương trình sinh 12